Nghĩa của từ epiphanies trong tiếng Việt

epiphanies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

epiphanies

US /ɪˈpɪf.ə.niz/
UK /ɪˈpɪf.ən.iz/

Danh từ số nhiều

1.

khoảnh khắc giác ngộ, sự mặc khải

moments of sudden and great revelation or realization

Ví dụ:
He had several epiphanies during his spiritual journey.
Anh ấy đã có nhiều khoảnh khắc giác ngộ trong hành trình tâm linh của mình.
The book is full of profound epiphanies about human nature.
Cuốn sách chứa đựng nhiều khoảnh khắc giác ngộ sâu sắc về bản chất con người.
2.

Lễ Hiển Linh, Lễ Ba Vua

the manifestation of Christ to the Gentiles as represented by the Magi (celebrated on January 6)

Ví dụ:
Many Christians celebrate the Feast of the Epiphanies on January 6th.
Nhiều Kitô hữu cử hành Lễ Hiển Linh vào ngày 6 tháng 1.
The story of the Magi visiting the infant Jesus is central to the celebration of Epiphanies.
Câu chuyện về Ba Vua đến thăm Chúa Giê-su hài đồng là trọng tâm của lễ kỷ niệm Hiển Linh.
Từ liên quan: