Nghĩa của từ ephemera trong tiếng Việt

ephemera trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ephemera

US /ɪˈfem.ɚ.ə/
UK /ɪˈfem.ər.ə/

Danh từ số nhiều

1.

ấn phẩm phù du, vật phẩm tạm thời

items of collectible memorabilia, typically written or printed ones, that were originally expected to have only short-term usefulness or popularity

Ví dụ:
The antique shop had a fascinating collection of historical ephemera, including old postcards and theater programs.
Cửa hàng đồ cổ có một bộ sưu tập ấn phẩm phù du lịch sử hấp dẫn, bao gồm bưu thiếp cũ và chương trình sân khấu.
Collectors often seek out rare political ephemera from past elections.
Những người sưu tầm thường tìm kiếm các ấn phẩm phù du chính trị hiếm có từ các cuộc bầu cử trước.
2.

những thứ phù du, những điều chóng tàn

things that are important or used for only a short period of time

Ví dụ:
Most of the news we consume daily is just ephemera, quickly forgotten.
Hầu hết tin tức chúng ta tiêu thụ hàng ngày chỉ là những thứ phù du, nhanh chóng bị lãng quên.
Fashion trends are often considered ephemera, changing rapidly from season to season.
Các xu hướng thời trang thường được coi là những thứ phù du, thay đổi nhanh chóng từ mùa này sang mùa khác.