Nghĩa của từ eon trong tiếng Việt

eon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eon

US /ˈiː.ɑːn/
UK /ˈiː.ɒn/
"eon" picture

Danh từ

1.

thời đại, vĩnh hằng, hàng bao thế kỷ

an indefinitely long period of time; an age

Ví dụ:
It felt like eons since we last saw each other.
Cảm giác như đã hàng bao thế kỷ kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau.
The process of evolution takes eons to produce significant changes.
Quá trình tiến hóa mất hàng bao thời đại để tạo ra những thay đổi đáng kể.
2.

liên đại

a major division of geological time, subdivided into eras

Ví dụ:
The Phanerozoic eon is the current geological eon in the Earth's history.
Liên đại Hiển sinh là liên đại địa chất hiện tại trong lịch sử Trái đất.
Geologists divide Earth's history into four eons.
Các nhà địa chất chia lịch sử Trái đất thành bốn liên đại.