Nghĩa của từ environmentalism trong tiếng Việt

environmentalism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

environmentalism

US /ɪnˌvaɪ.rəˈmen.t̬əl.ɪ.zəm/
UK /ɪnˌvaɪ.rəˈmen.təl.ɪ.zəm/
"environmentalism" picture

Danh từ

chủ nghĩa môi trường, phong trào bảo vệ môi trường

a social movement dedicated to protecting the natural world from harmful human activities

Ví dụ:
The rise of environmentalism has led to greater awareness of climate change.
Sự trỗi dậy của chủ nghĩa môi trường đã dẫn đến nhận thức lớn hơn về biến đổi khí hậu.
She is a strong advocate for environmentalism and sustainable living.
Cô ấy là người ủng hộ mạnh mẽ chủ nghĩa môi trường và lối sống bền vững.