Nghĩa của từ entreaty trong tiếng Việt
entreaty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
entreaty
US /ɪnˈtriː.t̬i/
UK /ɪnˈtriː.ti/
Danh từ
lời cầu xin, lời thỉnh cầu, lời van nài
an earnest or humble request
Ví dụ:
•
The prisoner made an emotional entreaty for mercy.
Tù nhân đã đưa ra một lời cầu xin đầy xúc động để được khoan hồng.
•
Despite his repeated entreaties, she refused to change her mind.
Mặc dù anh ấy đã nhiều lần cầu xin, cô ấy vẫn từ chối thay đổi ý định.