Nghĩa của từ entreat trong tiếng Việt

entreat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

entreat

US /ɪnˈtriːt/
UK /ɪnˈtriːt/
"entreat" picture

Động từ

khẩn cầu, nài nỉ

to ask someone earnestly or anxiously to do something

Ví dụ:
I entreat you to help me in this matter.
Tôi khẩn cầu bạn giúp tôi trong việc này.
She entreated her father to let her go to the party.
Cô ấy đã nài nỉ cha mình cho phép cô đi dự tiệc.