Nghĩa của từ entrapment trong tiếng Việt
entrapment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
entrapment
US /ɪnˈtræp.mənt/
UK /ɪnˈtræp.mənt/
Danh từ
gài bẫy, mồi chài
the action of luring an individual into committing a crime in order to prosecute them
Ví dụ:
•
The defense lawyer argued that his client was a victim of police entrapment.
Luật sư bào chữa lập luận rằng thân chủ của ông là nạn nhân của việc gài bẫy của cảnh sát.
•
The court ruled that there was no evidence of entrapment.
Tòa án phán quyết rằng không có bằng chứng về việc gài bẫy.
Từ liên quan: