Nghĩa của từ entrant trong tiếng Việt
entrant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
entrant
US /ˈen.trənt/
UK /ˈen.trənt/
Danh từ
1.
người tham gia, thí sinh
a person who enters a competition or takes an examination
Ví dụ:
•
There were over 200 entrants in the marathon.
Có hơn 200 người tham gia cuộc thi marathon.
•
Each entrant must pay a registration fee.
Mỗi người tham gia phải trả phí đăng ký.
2.
người tham gia, đối thủ mới
a person or organization that enters a particular field or market
Ví dụ:
•
New entrants to the market face significant challenges.
Các doanh nghiệp mới tham gia thị trường đối mặt với những thách thức đáng kể.
•
The company is a major entrant in the tech industry.
Công ty là một đối thủ lớn trong ngành công nghệ.
Từ liên quan: