Nghĩa của từ entangled trong tiếng Việt
entangled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
entangled
US /ɪnˈtæŋ.ɡəld/
UK /ɪnˈtæŋ.ɡəld/
Tính từ
1.
vướng mắc, rối ren
involved in a complicated or difficult situation
Ví dụ:
•
He became deeply entangled in a web of lies.
Anh ta trở nên vướng mắc sâu sắc vào một mạng lưới dối trá.
•
The company is entangled in a legal battle.
Công ty đang vướng vào một cuộc chiến pháp lý.
2.
vướng, rối
twisted together or caught in something
Ví dụ:
•
The fishing line was badly entangled in the propeller.
Dây câu bị vướng chặt vào chân vịt.
•
Her hair was entangled in the branches of the tree.
Tóc cô ấy bị vướng vào cành cây.
Từ liên quan: