Nghĩa của từ ensuite trong tiếng Việt

ensuite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ensuite

US /ɑnˈswiːt/
UK /ɒnˈswiːt/

Tính từ

riêng, liền kề

(of a bathroom) adjoining a bedroom and forming part of the same unit

Ví dụ:
The hotel room has an ensuite bathroom.
Phòng khách sạn có phòng tắm riêng.
We booked a room with an ensuite shower.
Chúng tôi đã đặt một phòng có vòi sen riêng.

Trạng từ

riêng, liền kề

as an ensuite bathroom

Ví dụ:
Each bedroom has a bathroom ensuite.
Mỗi phòng ngủ đều có phòng tắm riêng.
The master bedroom comes with a bathroom ensuite.
Phòng ngủ chính đi kèm với phòng tắm riêng.