Nghĩa của từ ensconce trong tiếng Việt

ensconce trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ensconce

US /ɪnˈskɑːns/
UK /ɪnˈskɒns/
"ensconce" picture

Động từ

ngồi yên vị, đặt vào nơi an toàn, thiết lập

to establish or settle someone in a comfortable, safe, or secret place

Ví dụ:
She ensconced herself in a deep armchair with a book.
Cô ấy ngồi yên vị trên một chiếc ghế bành sâu với một cuốn sách.
The sculpture is now safely ensconced in the museum.
Bức tượng hiện đã được đặt an toàn trong bảo tàng.