Nghĩa của từ enrapture trong tiếng Việt

enrapture trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enrapture

US /ɪnˈræptʃər/
UK /ɪnˈræptʃər/

Động từ

làm say mê, làm mê hoặc, làm ngây ngất

to give intense pleasure or joy to

Ví dụ:
The audience was enraptured by her performance.
Khán giả đã say mê màn trình diễn của cô ấy.
He was enraptured by the beauty of the sunset.
Anh ấy đã say đắm trước vẻ đẹp của hoàng hôn.