Nghĩa của từ enmity trong tiếng Việt

enmity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enmity

US /ˈen.mə.t̬i/
UK /ˈen.mə.ti/
"enmity" picture

Danh từ

sự thù hằn, sự thù địch

a state or feeling of active opposition or hostility

Ví dụ:
There is a long history of enmity between the two families.
Có một lịch sử lâu dài về sự thù hằn giữa hai gia đình.
He felt no enmity toward his former rival.
Anh ấy không cảm thấy sự thù hằn nào đối với đối thủ cũ của mình.