Nghĩa của từ enlivening trong tiếng Việt

enlivening trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enlivening

US /ɪnˈlaɪv.nɪŋ/
UK /ɪnˈlaɪv.nɪŋ/

Tính từ

làm sống động, làm vui vẻ, làm phấn khởi

making something more interesting, lively, or cheerful

Ví dụ:
The new decorations had an enlivening effect on the room.
Những đồ trang trí mới có tác dụng làm sống động căn phòng.
His witty comments were quite enlivening during the dull meeting.
Những bình luận dí dỏm của anh ấy khá làm sống động cuộc họp tẻ nhạt.