Nghĩa của từ enjoyed trong tiếng Việt
enjoyed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enjoyed
US /ɪnˈdʒɔɪd/
UK /ɪnˈdʒɔɪd/
Thì quá khứ
thích, tận hưởng
derived pleasure from (an activity or occasion)
Ví dụ:
•
We enjoyed the concert very much.
Chúng tôi rất thích buổi hòa nhạc.
•
She enjoyed her vacation in Hawaii.
Cô ấy đã tận hưởng kỳ nghỉ của mình ở Hawaii.
Quá khứ phân từ
được yêu thích, được thưởng thức
found to be pleasing or satisfying
Ví dụ:
•
The meal was greatly enjoyed by everyone.
Bữa ăn đã được mọi người rất thưởng thức.
•
His performance was widely enjoyed by the audience.
Màn trình diễn của anh ấy đã được khán giả rất yêu thích.