Nghĩa của từ endothermic trong tiếng Việt

endothermic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

endothermic

US /ˌen.doʊˈθɝː.mɪk/
UK /ˌen.dəʊˈθɜː.mɪk/
"endothermic" picture

Tính từ

1.

thu nhiệt

describing a chemical reaction or process that is accompanied by the absorption of heat

Ví dụ:
Photosynthesis is an endothermic process because it requires energy from sunlight.
Quang hợp là một quá trình thu nhiệt vì nó cần năng lượng từ ánh sáng mặt trời.
The melting of ice is an endothermic physical change.
Sự tan chảy của băng là một sự thay đổi vật lý thu nhiệt.
2.

đẳng nhiệt, máu nóng

relating to an animal that is capable of the internal generation of heat; warm-blooded

Ví dụ:
Mammals and birds are endothermic animals.
Động vật có vú và chim là động vật đẳng nhiệt.
Being endothermic allows animals to remain active in cold environments.
Việc là động vật đẳng nhiệt cho phép chúng duy trì hoạt động trong môi trường lạnh.
Từ liên quan: