Nghĩa của từ endearing trong tiếng Việt

endearing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

endearing

US /ɪnˈdɪr.ɪŋ/
UK /ɪnˈdɪə.rɪŋ/
"endearing" picture

Tính từ

đáng yêu, dễ thương, làm say đắm

inspiring love or affection

Ví dụ:
Her shy smile was particularly endearing.
Nụ cười e thẹn của cô ấy đặc biệt đáng yêu.
He has an endearing habit of humming when he's concentrating.
Anh ấy có một thói quen đáng yêu là ngân nga khi tập trung.