Nghĩa của từ encumbrance trong tiếng Việt
encumbrance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
encumbrance
US /ɪnˈkʌm.brəns/
UK /ɪnˈkʌm.brəns/
Danh từ
1.
gánh nặng, trở ngại, vật cản
a burden or impediment
Ví dụ:
•
The old car was more of an encumbrance than a convenience.
Chiếc xe cũ là một gánh nặng hơn là một sự tiện lợi.
•
He considered his large family an encumbrance to his career ambitions.
Anh ấy coi gia đình lớn của mình là một gánh nặng cho tham vọng sự nghiệp của mình.
2.
gánh nặng, thế chấp, quyền cầm giữ
(law) a mortgage or other charge on property or assets
Ví dụ:
•
The property was sold free of any encumbrance.
Tài sản được bán không có bất kỳ gánh nặng nào.
•
The lawyer checked for any existing encumbrances on the title.
Luật sư đã kiểm tra bất kỳ gánh nặng hiện có nào trên giấy tờ.