Nghĩa của từ encumbered trong tiếng Việt
encumbered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
encumbered
US /ɪnˈkʌm·bər/
UK /ɪnˈkʌmbəd/
Tính từ
1.
bị vướng víu, bị cản trở
burdened with something heavy or cumbersome
Ví dụ:
•
He was encumbered by a large backpack and several bags.
Anh ấy bị vướng víu bởi một chiếc ba lô lớn và nhiều túi.
•
The old car was encumbered with rust and dents.
Chiếc xe cũ bị phủ đầy rỉ sét và vết lõm.
2.
bị cản trở, bị hạn chế
hindered or impeded in movement or action
Ví dụ:
•
The heavy snow encumbered their progress.
Tuyết rơi dày cản trở sự tiến bộ của họ.
•
He felt encumbered by the strict rules of the organization.
Anh ấy cảm thấy bị cản trở bởi các quy tắc nghiêm ngặt của tổ chức.
Từ liên quan: