Nghĩa của từ encroach trong tiếng Việt

encroach trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

encroach

US /ɪnˈkroʊtʃ/
UK /ɪnˈkrəʊtʃ/
"encroach" picture

Động từ

xâm lấn, xâm phạm, lấn chiếm

intrude on (a person's territory or a thing considered to be a right)

Ví dụ:
The new building encroaches on the park's green space.
Tòa nhà mới xâm lấn không gian xanh của công viên.
His responsibilities encroached on his personal life.
Trách nhiệm của anh ấy xâm phạm cuộc sống cá nhân của anh ấy.
Từ liên quan: