Nghĩa của từ enclave trong tiếng Việt
enclave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enclave
US /ˈɑːŋ.kleɪv/
UK /ˈeŋ.kleɪv/
Danh từ
vùng đất biệt lập, lãnh thổ bị bao vây
a portion of territory within or surrounded by a larger territory whose inhabitants are culturally or ethnically distinct
Ví dụ:
•
The city has a vibrant cultural enclave.
Thành phố có một vùng đất biệt lập văn hóa sôi động.
•
The small village was an enclave of peace in the war-torn region.
Ngôi làng nhỏ là một vùng đất biệt lập hòa bình trong khu vực bị chiến tranh tàn phá.