Nghĩa của từ encapsulate trong tiếng Việt
encapsulate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
encapsulate
US /ɪnˈkæp.sjə.leɪt/
UK /ɪnˈkæp.sjə.leɪt/
Động từ
1.
tóm lược, gói gọn
to express the most important parts of something in a short and clear form
Ví dụ:
•
The final chapter encapsulates the main arguments of the book.
Chương cuối cùng tóm gọn những lập luận chính của cuốn sách.
•
It was difficult to encapsulate the story in a single sentence.
Thật khó để tóm lược câu chuyện trong một câu duy nhất.
2.
đóng nang, bao bọc
to enclose something in or as if in a capsule
Ví dụ:
•
The medicine is encapsulated in a gelatin shell.
Thuốc được bao bọc trong một vỏ gelatin.
•
The seeds are encapsulated to protect them from moisture.
Các hạt giống được bao kín để bảo vệ chúng khỏi độ ẩm.
Từ liên quan: