Nghĩa của từ empress trong tiếng Việt
empress trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
empress
US /ˈem.prəs/
UK /ˈem.prəs/
Danh từ
nữ hoàng, hoàng hậu
a female ruler of an empire, or the wife or widow of an emperor
Ví dụ:
•
The empress ruled the vast territory with wisdom.
Nữ hoàng đã cai trị vùng lãnh thổ rộng lớn một cách khôn ngoan.
•
She was crowned empress in a grand ceremony.
Bà đã được trao vương miện nữ hoàng trong một buổi lễ trọng thể.