Nghĩa của từ emphysema trong tiếng Việt

emphysema trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

emphysema

US /ˌem.fəˈsiː.mə/
UK /ˌem.fəˈsiː.mə/
"emphysema" picture

Danh từ

khí phế thũng

a condition in which the air sacs of the lungs are damaged and enlarged, causing breathlessness.

Ví dụ:
Smoking is a major cause of emphysema.
Hút thuốc là nguyên nhân chính gây khí phế thũng.
He suffers from severe emphysema and needs oxygen support.
Anh ấy bị khí phế thũng nặng và cần hỗ trợ oxy.