Nghĩa của từ emphatic trong tiếng Việt

emphatic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

emphatic

US /emˈfæt̬.ɪk/
UK /emˈfæt.ɪk/
"emphatic" picture

Tính từ

1.

dứt khoát, nhấn mạnh, rõ ràng

showing or giving emphasis; expressing something forcibly and clearly

Ví dụ:
She made an emphatic denial of the accusations.
Cô ấy đã phủ nhận dứt khoát các cáo buộc.
His answer was an emphatic 'no'.
Câu trả lời của anh ấy là một từ 'không' dứt khoát.
2.

dứt khoát, kiên quyết, mạnh mẽ

(of a person or their manner) expressing something forcibly and clearly

Ví dụ:
He was very emphatic about the need for change.
Anh ấy rất dứt khoát về sự cần thiết của sự thay đổi.
The coach was emphatic that the team needed to improve their defense.
Huấn luyện viên nhấn mạnh rằng đội cần cải thiện hàng phòng ngự.
Từ liên quan: