Nghĩa của từ emitter trong tiếng Việt
emitter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
emitter
US /ɪˈmɪt̬.ɚ/
UK /ɪˈmɪt.ər/
Danh từ
bộ phát, nguồn phát thải, chất phát xạ
a person or thing that emits something
Ví dụ:
•
The factory is a major emitter of greenhouse gases.
Nhà máy là một nguồn phát thải khí nhà kính chính.
•
The device acts as an emitter of infrared signals.
Thiết bị hoạt động như một bộ phát tín hiệu hồng ngoại.