Nghĩa của từ emdr trong tiếng Việt

emdr trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

emdr

US /ˌiː.em.diːˈɑːr/
UK /ˌiː.em.diːˈɑːr/
"emdr" picture

Từ viết tắt

EMDR, Giải mẫn cảm và Tái xử lý bằng Chuyển động mắt

Eye Movement Desensitization and Reprocessing, a psychotherapy treatment designed to alleviate the distress associated with traumatic memories.

Ví dụ:
Many veterans have found relief from PTSD symptoms through EMDR therapy.
Nhiều cựu chiến binh đã tìm thấy sự giảm nhẹ các triệu chứng PTSD thông qua liệu pháp EMDR.
She decided to try EMDR for her anxiety.
Cô ấy quyết định thử EMDR cho chứng lo âu của mình.