Nghĩa của từ embers trong tiếng Việt

embers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

embers

US /ˈem.bərz/
UK /ˈem.bəz/

Danh từ số nhiều

1.

than hồng, tàn lửa

small pieces of burning or glowing coal or wood in a dying fire

Ví dụ:
The campfire had died down to glowing embers.
Lửa trại đã tàn, chỉ còn lại than hồng rực cháy.
He stirred the embers, trying to revive the fire.
Anh ấy khuấy than hồng, cố gắng làm bùng cháy lại ngọn lửa.
2.

tàn dư, dấu vết

the last traces of a feeling or state that is dying out

Ví dụ:
There were still some embers of hope left in her heart.
Vẫn còn một vài tàn dư hy vọng trong trái tim cô ấy.
The old rivalry still had some embers that could be rekindled.
Mối thù cũ vẫn còn một vài tàn dư có thể được khơi lại.
Từ liên quan: