Nghĩa của từ embellish trong tiếng Việt

embellish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

embellish

US /ɪmˈbel.ɪʃ/
UK /ɪmˈbel.ɪʃ/
"embellish" picture

Động từ

1.

trang trí, làm đẹp, tô điểm

to make something more attractive by adding decorative details or features

Ví dụ:
She likes to embellish her clothes with beads and sequins.
Cô ấy thích trang trí quần áo của mình bằng hạt và kim sa.
The artist used gold leaf to embellish the painting.
Người nghệ sĩ đã dùng lá vàng để trang trí bức tranh.
2.

thêm thắt, thêu dệt, làm cho hấp dẫn hơn

to make a story or statement more interesting or entertaining by adding extra details, especially ones that are not true

Ví dụ:
He tends to embellish his travel stories to make them sound more exciting.
Anh ấy có xu hướng thêm thắt vào những câu chuyện du lịch của mình để chúng nghe hấp dẫn hơn.
Don't embellish the facts; just tell us what happened.
Đừng thêm thắt sự thật; chỉ cần kể cho chúng tôi nghe chuyện gì đã xảy ra.
Từ liên quan: