Nghĩa của từ embedded trong tiếng Việt.

embedded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

embedded

US /ɪmˈbed.ɪd/
UK /ɪmˈbed.ɪd/
"embedded" picture

Tính từ

1.

nhúng, gắn chặt

fixed firmly in a surrounding mass

Ví dụ:
The fossil was embedded in rock.
Hóa thạch được nhúng trong đá.
A nail was embedded in the tire.
Một cái đinh đã găm vào lốp xe.
2.

nhúng, gắn liền

(of a journalist or other observer) assigned to live and work within an active military unit or other group

Ví dụ:
An embedded reporter traveled with the troops.
Một phóng viên nhúng đã đi cùng quân đội.
The documentary featured an embedded filmmaker.
Bộ phim tài liệu có một nhà làm phim nhúng.
Học từ này tại Lingoland