Nghĩa của từ embalmer trong tiếng Việt
embalmer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
embalmer
US /ɪmˈbɑː.mɚ/
UK /ɪmˈbɑː.mər/
Danh từ
người ướp xác, thợ ướp xác
a person whose job is to embalm dead bodies
Ví dụ:
•
The embalmer carefully prepared the body for the funeral.
Người ướp xác đã cẩn thận chuẩn bị thi thể cho tang lễ.
•
She decided to pursue a career as an embalmer.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp làm người ướp xác.