Nghĩa của từ elver trong tiếng Việt

elver trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

elver

US /ˈɛlvər/
UK /ˈel.vər/
"elver" picture

Danh từ

cá chình con, lươn con

a young eel, especially one migrating upriver from the sea.

Ví dụ:
Thousands of elvers swim upstream during the spring.
Hàng ngàn cá chình con bơi ngược dòng vào mùa xuân.
The fishermen caught a large net full of elvers.
Ngư dân bắt được một mẻ lưới lớn đầy cá chình con.
Từ đồng nghĩa: