Nghĩa của từ elitist trong tiếng Việt

elitist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

elitist

US /iˈliː.tɪst/
UK /iˈliː.tɪst/

Tính từ

1.

ưu tú, tinh hoa

relating to or characteristic of a system in which power or influence is held by a select few

Ví dụ:
The private school had an elitist reputation.
Trường tư thục đó có tiếng là ưu tú.
His views on art were considered very elitist.
Quan điểm của anh ấy về nghệ thuật bị coi là rất ưu tú.
2.

ưu tú, tinh hoa

believing that a society or system should be led by an elite

Ví dụ:
Some critics argue that the new policy is inherently elitist.
Một số nhà phê bình cho rằng chính sách mới vốn dĩ mang tính ưu tú.
He was accused of holding elitist views about education.
Anh ấy bị buộc tội có quan điểm ưu tú về giáo dục.

Danh từ

người ưu tú, người theo chủ nghĩa tinh hoa

a person who believes that a society or system should be led by an elite

Ví dụ:
He was often criticized for being an elitist.
Anh ấy thường bị chỉ trích vì là một người ưu tú.
The politician was dismissed as an out-of-touch elitist.
Chính trị gia đó bị coi là một người ưu tú xa rời thực tế.