Nghĩa của từ elicit trong tiếng Việt

elicit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

elicit

US /iˈlɪs.ɪt/
UK /iˈlɪs.ɪt/
"elicit" picture

Động từ

khơi gợi, moi, gợi ra

to draw forth or bring out (something latent or potential)

Ví dụ:
Her story managed to elicit tears from the audience.
Câu chuyện của cô ấy đã khơi gợi được nước mắt từ khán giả.
The detective tried to elicit information from the suspect.
Thám tử đã cố gắng moi thông tin từ nghi phạm.