Nghĩa của từ elephantine trong tiếng Việt

elephantine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

elephantine

US /ˌel.əˈfæn.taɪn/
UK /ˌel.ɪˈfæn.taɪn/
"elephantine" picture

Tính từ

như voi, khổng lồ, nặng nề

resembling an elephant, especially in being very large, heavy, or clumsy

Ví dụ:
The giant machine moved with elephantine slowless.
Cỗ máy khổng lồ di chuyển với sự chậm chạp như voi.
He had elephantine ears that seemed too big for his head.
Anh ta có đôi tai to như tai voi dường như quá khổ so với cái đầu.