Nghĩa của từ eldest trong tiếng Việt
eldest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eldest
US /ˈel.dɪst/
UK /ˈel.dɪst/
Tính từ
lớn nhất, già nhất
of the greatest age; oldest (used especially of the firstborn among siblings)
Ví dụ:
•
My eldest sister is a doctor.
Chị gái lớn nhất của tôi là bác sĩ.
•
He is the eldest of three brothers.
Anh ấy là người lớn nhất trong ba anh em.