Nghĩa của từ ejaculate trong tiếng Việt

ejaculate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ejaculate

US /iˈdʒæk.jə.leɪt/
UK /iˈdʒæk.jə.leɪt/

Động từ

1.

thốt lên, kêu lên

to suddenly say something excitedly or forcefully

Ví dụ:
He ejaculated a cry of surprise.
Anh ấy thốt lên một tiếng kêu ngạc nhiên.
"That's impossible!" she ejaculated.
"Điều đó là không thể!" cô ấy thốt lên.
2.

xuất tinh

to release semen from the body during orgasm

Ví dụ:
The male body is designed to ejaculate during sexual climax.
Cơ thể nam giới được thiết kế để xuất tinh trong quá trình cực khoái tình dục.
Understanding how the body ejaculates is part of sexual health education.
Hiểu cách cơ thể xuất tinh là một phần của giáo dục sức khỏe tình dục.
Từ liên quan: