Nghĩa của từ egress trong tiếng Việt
egress trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
egress
US /ˈiː.ɡres/
UK /ˈiː.ɡres/
Danh từ
1.
lối ra, sự thoát ra
the action of going out of or leaving a place
Ví dụ:
•
The building has multiple points of egress in case of emergency.
Tòa nhà có nhiều lối thoát hiểm trong trường hợp khẩn cấp.
•
They blocked all avenues of egress from the area.
Họ đã chặn tất cả các lối thoát khỏi khu vực.
2.
lối ra, cửa thoát
a place or means of going out
Ví dụ:
•
The emergency egress was clearly marked.
Lối thoát hiểm khẩn cấp được đánh dấu rõ ràng.
•
Finding an egress from the crowded room was difficult.
Việc tìm một lối thoát khỏi căn phòng đông đúc rất khó khăn.
Động từ
ra khỏi, rời đi
to go out of or leave (a place)
Ví dụ:
•
The astronauts will egress the spacecraft for a spacewalk.
Các phi hành gia sẽ rời khỏi tàu vũ trụ để đi bộ ngoài không gian.
•
The audience began to egress the theater after the show.
Khán giả bắt đầu rời khỏi nhà hát sau buổi biểu diễn.