Nghĩa của từ egocentric trong tiếng Việt

egocentric trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

egocentric

US /ˌiː.ɡoʊˈsen.trɪk/
UK /ˌiː.ɡəʊˈsen.trɪk/
"egocentric" picture

Tính từ

tự trung tâm, ích kỷ

thinking only of oneself, without regard for the feelings or desires of others; self-centered

Ví dụ:
He is too egocentric to realize how his actions affect others.
Anh ta quá tự trung tâm để nhận ra hành động của mình ảnh hưởng đến người khác như thế nào.
Young children are often naturally egocentric.
Trẻ nhỏ thường có bản tính tự coi mình là trung tâm.

Danh từ

kẻ tự trung tâm, người ích kỷ

an egocentric person

Ví dụ:
He is such an egocentric that he never asks about anyone else's day.
Anh ta là một kẻ tự trung tâm đến mức không bao giờ hỏi thăm về ngày của người khác.
The novel's protagonist is a brilliant but insufferable egocentric.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết là một kẻ tự trung tâm tài giỏi nhưng không thể chịu nổi.