Nghĩa của từ egalitarian trong tiếng Việt
egalitarian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
egalitarian
US /ɪˌɡæl.ɪˈter.i.ən/
UK /ɪˌɡæl.ɪˈteə.ri.ən/
Tính từ
bình đẳng, theo chủ nghĩa bình đẳng
believing in or based on the principle that all people are equal and deserve equal rights and opportunities
Ví dụ:
•
The company has an egalitarian approach to salaries, with everyone earning a similar wage.
Công ty có cách tiếp cận bình đẳng về lương, với mọi người đều kiếm được mức lương tương tự.
•
She has always held strong egalitarian views.
Cô ấy luôn giữ vững quan điểm bình đẳng mạnh mẽ.
Danh từ
người theo chủ nghĩa bình đẳng
a person who advocates or practices the principle of equality for all people
Ví dụ:
•
As an egalitarian, he believed that everyone should have the same opportunities.
Là một người theo chủ nghĩa bình đẳng, anh ấy tin rằng mọi người nên có cơ hội như nhau.
•
The new leader is a strong egalitarian who champions social justice.
Lãnh đạo mới là một người theo chủ nghĩa bình đẳng mạnh mẽ, người ủng hộ công bằng xã hội.
Từ liên quan: