Nghĩa của từ effigy trong tiếng Việt

effigy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

effigy

US /ˈef.ə.dʒi/
UK /ˈef.ɪ.dʒi/
"effigy" picture

Danh từ

hình nộm, tượng

a sculpture or model of a person, often made in order to be damaged or destroyed as a protest or expression of anger

Ví dụ:
The crowd burned an effigy of the dictator in the town square.
Đám đông đã đốt một hình nộm của tên độc tài tại quảng trường thành phố.
Protesters carried an effigy through the streets.
Những người biểu tình đã khiêng một hình nộm qua các con phố.