Nghĩa của từ eeg trong tiếng Việt

eeg trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eeg

US /ˌiː.iːˈdʒiː/
UK /ˌiː.iːˈdʒiː/
"eeg" picture

Từ viết tắt

điện não đồ, EEG

a test that detects electrical activity in your brain using small, flat metal discs (electrodes) attached to your scalp

Ví dụ:
The doctor ordered an EEG to check for seizure activity.
Bác sĩ đã yêu cầu một xét nghiệm điện não đồ để kiểm tra hoạt động co giật.
The patient underwent an EEG to diagnose her sleep disorder.
Bệnh nhân đã trải qua một xét nghiệm điện não đồ để chẩn đoán rối loạn giấc ngủ của mình.
Từ đồng nghĩa: