Nghĩa của từ eddies trong tiếng Việt

eddies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eddies

US /ˈɛd.iz/
UK /ˈɛd.iz/

Danh từ số nhiều

xoáy nước, dòng xoáy

a circular movement of water, counter to the main current, causing a small whirlpool

Ví dụ:
The river was full of swirling eddies after the heavy rain.
Con sông đầy những xoáy nước cuộn tròn sau trận mưa lớn.
We watched the small eddies form and disappear near the rocks.
Chúng tôi đã xem những xoáy nước nhỏ hình thành và biến mất gần những tảng đá.
Từ liên quan: