Nghĩa của từ echelon trong tiếng Việt

echelon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

echelon

US /ˈeʃ.ə.lɑːn/
UK /ˈeʃ.ə.lɒn/
"echelon" picture

Danh từ

1.

cấp bậc, tầng lớp, địa vị

a level or rank in an organization, a profession, or society

Ví dụ:
He quickly rose through the various echelons of the company.
Anh ấy nhanh chóng thăng tiến qua các cấp bậc khác nhau của công ty.
Only those in the upper echelons of society can afford such luxuries.
Chỉ những người ở tầng lớp thượng lưu trong xã hội mới có thể chi trả cho những xa xỉ phẩm như vậy.
2.

đội hình echelon, đội hình bậc thang

a formation of troops, ships, or aircraft in which units are arranged in a step-like manner, with each unit slightly to the side and behind the one in front

Ví dụ:
The fighter jets flew in a perfect echelon formation.
Các máy bay chiến đấu bay theo đội hình echelon hoàn hảo.
The ships moved in a staggered echelon to cover more area.
Các con tàu di chuyển theo đội hình echelon so le để bao phủ nhiều khu vực hơn.

Động từ

sắp xếp theo đội hình echelon, xếp thành hàng bậc thang

to arrange in an echelon formation

Ví dụ:
The commander decided to echelon the troops for better defensive coverage.
Chỉ huy quyết định sắp xếp quân đội theo đội hình echelon để có phạm vi phòng thủ tốt hơn.
The geese echeloned across the sky, heading south for winter.
Đàn ngỗng bay theo đội hình echelon trên bầu trời, hướng về phía nam để tránh đông.