Nghĩa của từ eavesdrop trong tiếng Việt
eavesdrop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eavesdrop
US /ˈiːvz.drɑːp/
UK /ˈiːvz.drɒp/
Động từ
nghe lén
to secretly listen to a conversation
Ví dụ:
•
He was caught eavesdropping on our conversation in the hallway.
Anh ta bị bắt quả tang đang nghe lén cuộc trò chuyện của chúng tôi ở hành lang.
•
It is rude to eavesdrop on other people's private matters.
Thật thô lỗ khi nghe lén chuyện riêng tư của người khác.