Nghĩa của từ earthworks trong tiếng Việt

earthworks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

earthworks

US /ˈɜːrθ.wɜːrks/
UK /ˈɜːθ.wɜːks/

Danh từ số nhiều

1.

công tác đất, san lấp mặt bằng

large-scale engineering operations involving the moving of earth, especially in civil engineering

Ví dụ:
The construction project required extensive earthworks to prepare the site.
Dự án xây dựng yêu cầu công tác đất rộng rãi để chuẩn bị mặt bằng.
Heavy machinery was brought in for the large-scale earthworks.
Máy móc hạng nặng đã được đưa vào để thực hiện công tác đất quy mô lớn.
2.

công trình đất, đê đất

large artificial banks of soil, especially as fortifications

Ví dụ:
Ancient civilizations often built impressive earthworks for defense.
Các nền văn minh cổ đại thường xây dựng các công trình đất ấn tượng để phòng thủ.
The archaeologists discovered ancient earthworks indicating a settlement.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra các công trình đất cổ đại cho thấy một khu định cư.