Nghĩa của từ earplug trong tiếng Việt

earplug trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

earplug

US /ˈɪr.plʌɡ/
UK /ˈɪə.plʌɡ/
"earplug" picture

Danh từ

nút bịt tai

a piece of material, such as wax or plastic, that you put into your ear to keep out noise or water

Ví dụ:
He always wears earplugs when he sleeps to block out the city noise.
Anh ấy luôn đeo nút bịt tai khi ngủ để chặn tiếng ồn thành phố.
Swimmers often use earplugs to prevent water from entering their ears.
Vận động viên bơi lội thường dùng nút bịt tai để ngăn nước vào tai.
Từ đồng nghĩa: