Nghĩa của từ earache trong tiếng Việt

earache trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

earache

US /ˈɪr.eɪk/
UK /ˈɪə.reɪk/
"earache" picture

Danh từ

đau tai

pain inside the ear

Ví dụ:
She complained of a severe earache.
Cô ấy than phiền về một cơn đau tai dữ dội.
The child cried all night because of his earache.
Đứa trẻ khóc suốt đêm vì đau tai.
Từ đồng nghĩa: