Nghĩa của từ eaglet trong tiếng Việt

eaglet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eaglet

US /ˈiːɡ.lət/
UK /ˈiː.ɡlət/
"eaglet" picture

Danh từ

đại bàng con

a young eagle

Ví dụ:
The mother eagle watched over her two fluffy eaglets in the nest.
Đại bàng mẹ trông chừng hai chú đại bàng con lông tơ trong tổ.
The eaglet took its first tentative flight from the cliff.
Chú đại bàng con thực hiện chuyến bay thử nghiệm đầu tiên từ vách đá.
Từ đồng nghĩa: