Nghĩa của từ dysphonia trong tiếng Việt
dysphonia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dysphonia
US /dɪsˈfoʊ.ni.ə/
UK /dɪsˈfəʊ.ni.ə/
Danh từ
chứng khó phát âm
a condition in which someone has difficulty in using their voice:
Ví dụ:
•
Her condition, dysphonia, made it physically impossible to sing a note.